Trang chủ / Thuê xe du lịch / Xe Du Lịch 29-35-45 Chỗ

Xe Du Lịch 29-35-45 Chỗ

xe_29-35-45-cho
Hiệu Liên hệ
Dòng xe Liên hệ
Đời xe Liên hệ
Kiểu xe Liên hệ
Màu xe Liên hệ
Giá thuê ngày Liên hệ

Bảng Giá Thuê Xe Đi Từ Tp Hồ Chí Minh ( Sài Gòn )

 

TUYẾN ĐƯỜNG Km Thời gian 16 chỗ Mer/Ford 29 chỗ County 35 chỗ Isuzu 45 chỗ Space 45 chỗ Universe
Sài Gòn – Củ Chi – Sài Gòn 150 1 1,300,000 1,700,000 2,300,000 2,500,000 3,000,000
Sài Gòn – Mỹ Tho- Sài Gòn 180 1 1,600,000 2,200,000 2,700,000 3,000,000 3,500,000
Sài Gòn – Cần Thơ – Sài Gòn 220 1 1,600,000 2,200,000 2,700,000 3,000,000 3,500,000
Sài Gòn – Tây Ninh – Củ Chi – Sài Gòn 280 1 2,300,000 2,700,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000
Sài Gòn – Cái Bè – Vĩnh Long – Sài Gòn 320 1 2,500,000 3,000,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000
Sài Gòn – Cái Bè – Vĩnh Long – Sài Gòn 380 2 3,000,000 4,000,000 5,500,000 6,500,000 7,000,000
Sài Gòn – Vĩnh Long – Cần Thơ – Sài Gòn 420 2 3,500,000 5,000,000 6,500,000 7,500,000 8,000,000
Sài Gòn – Vĩnh Long – Cần Thơ – Sài Gòn 520 3 4,500,000 6,000,000 7,500,000 8,500,000 9,000,000
Sài Gòn – Châu Đốc – Sài Gòn 650 2 4,500,000 5,500,000 7,000,000 8,000,000 8,500,000
Sài Gòn – Cần Thơ – Châu Đốc – Sài Gòn 750 3 5,000,000 6,500,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000
Sài Gòn – Châu Đốc – Hà Tiên – Cần Thơ – Sài Gòn 1000 4 7,000,000 9,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Rạch Giá – Sài Gòn (đi Phú Quốc) 650 3 6,000,000 7,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000
Sài Gòn – Hà Tiên – Sài Gòn (đi Phú Quốc) 750 3 7,000,000 9,000,000 11,000,000 12,500,000 13,000,000
Sài Gòn – Vũng Tàu / Long Hải – Sài Gòn 300 1 2,000,000 2,700,000 3,700,000 4,500,000 5,000,000
Sài Gòn – Vũng Tàu / Long Hải – Sài Gòn 380 2 2,800,000 4,000,000 5,000,000 6,500,000 7,000,000
Sài Gòn – Lộc An / Hồ Tràm – Sài Gòn 320 1 2,000,000 2,700,000 3,700,000 4,500,000 5,500,000
Sài Gòn – Lộc An / Hồ Tràm – Sài Gòn 400 2 2,800,000 4,000,000 5,000,000 6,500,000 7,000,000
Sài Gòn – Bình Châu / Hồ Cốc – Sài Gòn 320 1 2,200,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,500,000
Sài Gòn – Bình Châu / Hồ Cốc – Sài Gòn 400 2 3,000,000 4,500,000 5,500,000 7,000,000 7,500,000
Sài Gòn – Nam Cát Tiên – Sài Gòn 400 2 3,000,000 4,500,000 5,500,000 7,000,000 7,500,000
Sài Gòn – MaDaGui – Sài Gòn 320 1 2,200,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,500,000
Sài Gòn – MaDaGui – Sài Gòn 400 2 3,000,000 4,500,000 5,500,000 7,000,000 7,500,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 380 1 2,500,000 3,700,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 480 2 3,500,000 5,200,000 6,000,000 7,500,000 8,000,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 580 3 4,800,000 6,200,000 7,000,000 8,500,000 9,000,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 380 1 2,500,000 3,700,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 480 2 3,500,000 5,200,000 6,000,000 7,500,000 8,000,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 580 3 4,800,000 6,200,000 7,000,000 8,500,000 9,000,000
Sài Gòn – Ninh Chữ – Vĩnh Hy – Sài Gòn 750 2 5,500,000 7,000,000 9,000,000 11,000,000 12,000,000
Sài Gòn – Ninh Chữ – Vĩnh Hy – Sài Gòn 850 3 6,500,000 8,000,000 10,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 750 2 6,000,000 7,500,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 850 3 6,000,000 8,000,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 950 4 6,500,000 8,500,000 10,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1000 2 6,000,000 8,000,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1100 3 6,500,000 8,500,000 10,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1200 4 7,000,000 9,000,000 11,000,000 13,000,000 14,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Đà Lạt – Sài Gòn 1200 4 8,000,000 10,000,000 12,000,000 14,000,000 15,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Đà Lạt – Sài Gòn 1300 5 9,000,000 11,000,000 13,000,000 15,000,000 16,000,000
Sài Gòn – Buôn Mê Thuột- Sài Gòn 900 3 7,000,000 9,000,000 11,000,000 13,000,000 14,000,000
Sài Gòn – Buôn Mê Thuột – Sài Gòn 1000 4 8,000,000 10,000,000 12,000,000 14,000,000 15,000,000

 

(***) Giá có thể thay đổi tại thời điểm thanh toán.

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA MÙA CAO ĐIỂM 2016 (THÁNG 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8)

TUYẾN ĐƯỜNG Km Thời gian 16 chỗ Mer/Ford 29 chỗ County 35 chỗ Isuzu 45 chỗ Space 45 chỗ Universe
Sài Gòn – Củ Chi – Sài Gòn 150 1 1,500,000 2,000,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000
Sài Gòn – Mỹ Tho- Sài Gòn 180 1 1,800,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000
Sài Gòn – Cần Thơ – Sài Gòn 220 1 1,800,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000
Sài Gòn – Tây Ninh – Củ Chi – Sài Gòn 280 1 2,500,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 5,500,000
Sài Gòn – Cái Bè – Vĩnh Long – Sài Gòn 320 1 2,500,000 3,500,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
Sài Gòn – Cái Bè – Vĩnh Long – Sài Gòn 380 2 3,000,000 4,500,000 6,000,000 7,500,000 8,500,000
Sài Gòn – Vĩnh Long – Cần Thơ – Sài Gòn 420 2 3,500,000 4,800,000 7,000,000 9,000,000 10,000,000
Sài Gòn – Vĩnh Long – Cần Thơ – Sài Gòn 520 3 4,500,000 6,500,000 8,000,000 10,000,000 11,000,000
Sài Gòn – Châu Đốc – Sài Gòn 650 2 5,000,000 6,500,000 8,000,000 10,000,000 11,000,000
Sài Gòn – Cần Thơ – Châu Đốc – Sài Gòn 750 3 6,000,000 7,500,000 10,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Châu Đốc – Hà Tiên – Cần Thơ – Sài Gòn 1000 4 8,000,000 10,000,000 12,000,000 15,000,000 16,000,000
Sài Gòn – Rạch Giá – Sài Gòn (đi Phú Quốc) 650 3 6,500,000 8,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Hà Tiên – Sài Gòn (đi Phú Quốc) 750 3 7,500,000 9,500,000 12,000,000 14,000,000 15,000,000
Sài Gòn – Vũng Tàu / Long Hải – Sài Gòn 300 1 2,300,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000
Sài Gòn – Vũng Tàu / Long Hải – Sài Gòn 380 2 3,000,000 4,500,000 6,000,000 7,500,000 8,500,000
Sài Gòn – Lộc An / Hồ Tràm – Sài Gòn 320 1 2,300,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000
Sài Gòn – Lộc An / Hồ Tràm – Sài Gòn 400 2 3,000,000 4,500,000 6,000,000 7,500,000 8,500,000
Sài Gòn – Bình Châu / Hồ Cốc – Sài Gòn 320 1 2,500,000 3,500,000 4,500,000 5,500,000 6,500,000
Sài Gòn – Bình Châu / Hồ Cốc – Sài Gòn 400 2 3,300,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000
Sài Gòn – Nam Cát Tiên – Sài Gòn 400 2 3,300,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000
Sài Gòn – MaDaGui – Sài Gòn 320 1 2,500,000 3,500,000 4,500,000 5,500,000 6,500,000
Sài Gòn – MaDaGui – Sài Gòn 400 2 3,300,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 380 1 2,500,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000 7,000,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 480 2 3,600,000 5,500,000 7,500,000 9,000,000 10,000,000
Sài Gòn – Phan Thiết – Mũi Né – Sài Gòn 580 3 4,800,000 6,500,000 8,500,000 10,500,000 11,500,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 380 1 2,500,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000 7,000,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 480 2 3,600,000 5,500,000 7,500,000 9,000,000 10,000,000
Sài Gòn – Hàm Thuận Nam / La Gi – Sài Gòn 580 3 4,800,000 6,500,000 8,500,000 10,500,000 11,500,000
Sài Gòn – Ninh Chữ – Vĩnh Hy – Sài Gòn 750 2 6,000,000 7,500,000 10,000,000 12,000,000 13,000,000
Sài Gòn – Ninh Chữ – Vĩnh Hy – Sài Gòn 850 3 6,500,000 8,500,000 11,000,000 13,000,000 14,000,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 750 2 5,500,000 7,500,000 10,000,000 12,500,000 13,500,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 850 3 6,500,000 8,500,000 11,000,000 13,500,000 14,500,000
Sài Gòn – Đà Lạt – Sài Gòn (Kg Dambri) 950 4 7,500,000 9,000,000 12,000,000 14,500,000 15,500,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1000 2 6,000,000 8,000,000 10,000,000 13,000,000 14,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1100 3 7,000,000 9,000,000 11,500,000 14,000,000 15,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Sài Gòn 1200 4 8,000,000 10,000,000 12,500,000 15,000,000 16,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Đà Lạt – Sài Gòn 1200 4 9,000,000 11,000,000 14,000,000 17,000,000 18,000,000
Sài Gòn – Nha Trang – Đà Lạt – Sài Gòn 1300 5 10,000,000 12,000,000 15,000,000 18,000,000 19,000,000
Sài Gòn – Buôn Mê Thuột- Sài Gòn 900 3 7,000,000 9,000,000 11,500,000 14,000,000 15,000,000
Sài Gòn – Buôn Mê Thuột – Sài Gòn 1000 4 8,000,000 10,000,000 13,000,000 16,000,000 17,000,000

(***) Giá có thể thay đổi tại thời điểm thanh toán.

Lưu ý khi thuê xe:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi, Ăn – ngủ tài xế.
  • Giá trên đã bao gồm cầu đường,  phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
  • Tết Âm Lịch tăng giá 40%. Lễ không tăng giá đối với những đối tác lâu dài.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *