Trang chủ / Bảng Giá Thuê Xe / Bảng Giá Thuê Xe 2019 – LH: 0903.304.688

Bảng Giá Thuê Xe 2019 – LH: 0903.304.688

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA MÙA THẤP ĐIỂM 2019 ( THÁNG 4, 5, 9, 10, 11, 12 )

TT LỘ TRÌNH TG KM XE 16C XE 29C XE 33C XE 45C
1 Sân Bay + Ga 3 Tiếng 20 900,000 1,200,000 1,400,000 1,800,000
2 Nội Thành 4 Tiếng 40 1,300,000 1,500,000 1,800,000 2,500,000
3 Nội Thành 8 Tiếng 60 1,700,000 2,200,000 2,500,000 3,500,000
4 Củ Chi 1 Ngày 90 1,800,000 2,400,000 2,700,000 3,500,000
5 Mỹ Tho / Gò Công 1 Ngày 150 1,800,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000
6 Tây Ninh 1 Ngày 220 2,500,000 3,500,000 4,500,000 5,500,000
7 Cao Lãnh 1 Ngày 370 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000
8 Trà Vinh 1 Ngày 450 3,500,000 4,500,000 5,500,000 6,500,000
9 Vũng Tàu / Long Hải 1 Ngày 300 2,400,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000
10 Vũng Tàu / Long Hải 2 Ngày 380 3,500,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000
11 Vũng Tàu / Long Hải 3 Ngày 480 4,000,000 5,500,000 7,000,000 9,000,000
12 Hồ Tràm / Lộc An 1 Ngày 320 2,700,000 3,300,000 4,400,000 5,500,000
13 Hồ Tràm / Lộc An 2 Ngày 400 3,700,000 5,200,000 6,700,000 8,200,000
14 Hồ Tràm / Lộc An 3 Ngày 400 4,500,000 6,000,000 7,500,000 9,500,000
15 Bình Châu – Hồ Cóc 1 Ngày 320 2,800,000 3,600,000 4,700,000 5,700,000
16 Bình Châu – Hồ Cóc 2 Ngày 400 3,800,000 5,300,000 6,800,000 8,200,000
17 Bình Châu – Hồ Cóc 3 Ngày 400 4,600,000 6,200,000 7,700,000 9,800,000
18 Cái Bè – Vĩnh Long 1 Ngày 320 2,500,000 3,500,000 4,500,000 5,500,000
19 Cái Bè – Vĩnh Long 2 Ngày 400 3,500,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000
20 Vĩnh Long – Cần Thơ 2 Ngày 420 3,900,000 5,400,000 6,700,000 8,500,000
21 Vĩnh Long – Cần Thơ 3 Ngày 520 4,800,000 6,500,000 8,000,000 10,500,000
22 Châu Đốc 2 Ngày 650 4,500,000 6,500,000 7,500,000 10,000,000
23 Châu Đốc – Cần Thơ 3 Ngày 750 5,500,000 7,000,000 8,500,000 11,000,000
24 CĐ – HàTiên – CầnThơ 4 Ngày 900 7,700,000 10,000,000 11,500,000 13,500,000
25 Cần Thơ – Sóc Trăng 2 Ngày 600 4,800,000 6,400,000 7,500,000 9,800,000
26 Cần Thơ – ST – Cà Mau 3 Ngày 900 6,800,000 9,000,000 10,500,000 13,500,000
27 CT – ST – BL – Cà Mau 4 Ngày 1000 7,500,000 9,500,000 11,000,000 14,000,000
28 Rạch Gía – Phú Quốc 3 Ngày 650 6,900,000 8,500,000 10,500,000 13,000,000
29 Hà Tiên – Phú Quốc 3 Ngày 750 7,300,000 9,000,000 11,000,000 14,000,000
30 Bình Ba – Cam Ranh 2N2D 800 6,500,000 8,500,000 10,500,000 13,000,000
31 Bình Ba – Cam Ranh 3 Ngày 850 7,000,000 9,000,000 11,500,000 14,000,000
32 Madagui 1 Ngày 320 2,800,000 3,700,000 5,000,000 6,000,000
33 Madagui 2 Ngày 400 3,500,000 5,500,000 7,500,000 8,500,000
34 Phan Thiết / Mũi Né 2 Ngày 480 4,500,000 6,000,000 7,500,000 9,000,000
35 Phan Thiết / Mũi Né 3 Ngày 580 5,500,000 6,500,000 8,000,000 10,500,000
36 Hàm Thuận Nam / Lagi 2 Ngày 480 4,500,000 6,000,000 7,500,000 9,000,000
37 Hàm Thuận Nam / Lagi 3 Ngày 580 5,500,000 6,500,000 8,000,000 10,500,000
38 Đà Lạt ( không Dambri ) 2N2D 750 5,500,000 7,500,000 9,000,000 12,500,000
39 Đà Lạt ( không Dambri ) 3 Ngày 850 6,500,000 8,500,000 9,500,000 13,000,000
40 Đà Lạt ( không Dambri ) 3N3D 950 7,000,000 9,000,000 10,000,000 13,500,000
41 Đà Lạt ( không Dambri ) 4 Ngày 1050 7,500,000 9,500,000 10,500,000 14,000,000
42 Nha Trang 3 Ngày 1100 7,500,000 9,000,000 11,500,000 14,000,000
43 Nha Trang 3N3D 1100 8,000,000 9,500,000 12,000,000 14,500,000
44 Nha Trang 4 Ngày 1200 8,500,000 10,000,000 12,500,000 15,000,000
45 Nha Trang – Đà Lạt 4 Ngày 1200 9,500,000 11,500,000 14,500,000 17,000,000
46 Nha Trang – Đà Lạt 5 Ngày 1300 9,800,000 12,000,000 15,000,000 18,000,000
47 Ninh Chữ – Vĩnh Hy 2 Ngày 750 5,500,000 7,000,000 9,000,000 11,000,000
48 Ninh Chữ – Vĩnh Hy 2N2D 800 6,000,000 7,500,000 10,000,000 12,000,000
49 Ninh Chữ – Vĩnh Hy 3 Ngày 850 6,500,000 8,000,000 11,000,000 13,000,000
50 Buôn Mê Thuột 3 Ngày 800 7,500,000 9,000,000 12,000,000 15,000,000
51 Buôn Mê Thuột 4 Ngày 900 8,000,000 10,000,000 13,000,000 16,000,000
52 Ngoài giờ /H 0 70,000 80,000 80,000 100,000
53 Phát Sinh Km /Km 0 7,000 10,000 12,000 15,000
54 Lái xe ăn ngủ tự túc /Ngày 0 450,000 450,000 450,000 550,000
  • Xe du lịch 16 chỗ: Mercedes Sprinter, Ford Transit, Toyota Hiace.
  • Xe du lịch 29 chỗ: Hyundai County, Thaco Town, Samco Isuzu.
  • Xe du lịch 33 chỗ: Samco Isuzu, Thaco, Euro Town.
  • Xe du lịch 45 chỗ: Hyundai Space, Hi Class, Universe, Daewoo, Kia Granbird.

(***) Giá có thể thay đổi tại thời điểm thanh toán.

Lưu ý khi thuê xe:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi, Ăn – ngủ tài xế.
  • Giá trên đã bao gồm cầu đường,  phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
  • Tết Âm Lịch tăng giá 40%. Lễ không tăng giá đối với những đối tác lâu dài.

Check Also

Bảng Giá Thuê Xe Đi Từ Tp Hồ Chí Minh ( Sài Gòn )

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA MÙA THẤP ĐIỂM 2016 (THÁNG 4, 5, 9, 10, 11, …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *